nhai lại

Học thuật
Thân thiện
nhai lại

Một con bò đang nhai lại cỏ trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động của một số loài động vật (như trâu, ) nuốt thức ăn vào dạ dày, sau đó đưa ngược lên miệng để nhai kỹ lại lần nữa. Đây đặc điểm của nhóm động vật nhai lại, dạ dày bốn ngăn.
    • (Nghĩa bóng, thường dùng với ý chê bai) Nói lại, lặp lại một cách máy móc, thiếu suy nghĩ những điều đã nghe hoặc đọc được.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Trâu, , , cừu đều những loài tập tính nhai lại thức ăn.
    • Sau khi ăn cỏ, con nằm nghỉ bắt đầu nhai lại.
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Bài văn của cậu ấy chỉ toàn nhai lại ý tưởng của người khác, không sáng tạo mới.
    • Đừng chỉ nhai lại lời giảng của thầy , hãy tự mình suy nghĩ đặt câu hỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong y học: Thuật ngữ "chứng nhai lại" (merycism) chỉ một rối loạn tiêu hóa hiếm gặpngười, khi thức ăn từ dạ dày trào ngược lên miệng một cách không chủ ý để nhai lại hoặc nhổ ra.
  • Dùng trong phê bình, bình luận: Thường dùng để chỉ trích việc lặp lại ý tưởng kỹ, thiếu đóng góp mới.
    • Bài báo đó chỉ sự nhai lại những quan điểm đã lỗi thời.
Biến thể từ liên quan
  • Động vật nhai lại (danh từ): Chỉ nhóm động vật ăn thực vật quá trình tiêu hóa đặc biệt với hành vi nhai lại, như trâu, , , cừu, hươu, nai.
  • Sự nhai lại (danh từ): Hành động hoặc quá trình nhai lại.
  • Nhai đi nhai lại (cụm động từ, nghĩa bóng): Nhấn mạnh việc lặp đi lặp lại một cách nhàm chán.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Nhai kỹ lại.
  • Nghĩa bóng: Lặp lại, nhắc lại, bắt chước, sao chép.
Thành ngữ liên quan
  • Nhai lại như trâu : Nhấn mạnh việc lặp lại một cáchthức, máy móc, không sự tiếp thu hay sáng tạo.
    • Học vẹt chính nhai lại bài học như trâu .
nhai lại

Một con bò đang nhai lại cỏ trong chuồng.

  1. Nói những động vật như trâu, ... dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lạira miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, ...

Từ gần giống